Súng khí lạnh mini Vortec 680
Tổng quan:
- Súng khí lạnh Mini 680 được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu làm mát điểm trong không gian chật hẹp hoặc khi lưu lượng khí nén bị giới hạn. Sản phẩm này chỉ sử dụng 8 SCFM khí nén và có thể đạt nhiệt độ lạnh tới 10 độ F (khoảng -12 độ C).
- Súng khí lạnh Mini sử dụng công nghệ ống xoáy (vortex tube), không cần điện, không có bộ phận chuyển động, lý tưởng cho việc làm mát các bộ phận kim loại, nhựa, gỗ và gốm sứ trong gia công khô. Sản phẩm có sẵn với vòi phun đơn hoặc vòi phun kép (dual point nozzle) để làm mát đa hướng.

SUNG-KHI-LANH-MINI-VORTEC-680
Ưu điểm:
Thiết kế tối ưu cho không gian hẹp: Kích thước nhỏ gọn, lý tưởng cho những nơi Súng khí lạnh tiêu chuẩn quá lớn.
Tiết kiệm khí nén: Chỉ tiêu thụ 8 SCFM khí nén, giúp tối ưu hóa chi phí vận hành.
Tăng hiệu suất kinh tế:
Tăng tốc độ gia công khô lên đến 36%.
Kéo dài tuổi thọ dụng cụ thêm 50%.
Làm mát hiệu quả: Tạo ra khí lạnh thấp hơn nhiệt độ đầu vào tới 70 độ F (khoảng 39 độ C), giúp cải thiện dung sai bộ phận và chất lượng hoàn thiện bề mặt.
An toàn và sạch sẽ: Loại bỏ chất làm mát dạng sương, tránh sự lộn xộn, nguy cơ an toàn và không cần vệ sinh thứ cấp.
Tính năng Vận hành: Hoạt động êm ái, đáng tin cậy, có thể điều chỉnh nhiệt độ và lưu lượng. Hệ thống bao gồm đế từ tính để dễ dàng định vị.
Thông số kỹ thuật:
| THÔNG SỐ | 680 | 680-BSP | 680-1 | 680-1-BSP |
| Công suất làm lạnh (BTU/hr) | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Nhiệt độ đầu ra tối thiểu (độ F) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Áp suất khí nén (psig) | 80 – 100 | 80 – 100 | 80 – 100 | 80 – 100 |
| Tiêu thụ khí @ 100 psig (scfm) | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Kích thước đầu vào | 3/8″ NPT | 3/8″ BSPP | 3/8″ NPT | 3/8″ BSPP |
| Lưu lượng khí đầu ra (scfm) | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Kích thước bộ lọc được đề xuất | 25 scfm | 25 scfm | 25 scfm | 25 scfm |
| Bộ lọc được đề xuất | 701S-24A | 703S-24A | 701S-24A | 703S-24A |
| Hệ thống hay chỉ Súng? | Hệ thống | Hệ thống | Chỉ có súng | Chỉ có súng |
| Kích thước (inches) | ||||
| Tổng chiều dài | 13 1/4 | 13 1/4 | 13 1/4 | 13 1/4 |
| Đường kính | 7/8 | 7/8 | 7/8 | 7/8 |
| Chiều dài vòi phun | 6 1/4 | 6 1/4 | 6 1/4 | 6 1/4 |
| Đường kính vòi phun linh hoạt | 21/32 | 21/32 | 21/32 | 21/32 |
| Đường kính đầu ra (ID) | 1/8 | 1/8 | 1/8 | 1/8 |
| Chiều cao đế từ | 4 1/8 | 4 1/8 | – | – |
| Cân nặng (lbs) | 1.3 | 1.3 | 0.4 | 0.4 |
| Ống cung cấp | ||||
| Đường kính (inch) | 3/8 | 3/8 | 3/8 | 3/8 |
| Khoảng cách tối đa khuyến nghị (feet) | 80 | 80 | 80 | 80 |
Chúng tôi cung cấp các sản phẩm:
Súng khí lạnh mini Vortec 680 (Hệ thống NPT)
Súng khí lạnh mini Vortec 680-BSP (Hệ thống BSPP)
Súng khí lạnh mini Vortec 680-1 (Chỉ Súng NPT)
Súng khí lạnh mini Vortec 680-1-BSP (Chỉ Súng BSPP)
Ms.Ngân
English
